Cúp QG Đức
Cúp QG Đức -1/32
Arminia Bielefeld
Đội bóng Arminia Bielefeld
Kết thúc
1  -  0
Werder Bremen
Đội bóng Werder Bremen
Young 90'+3

Diễn biến

Bắt đầu trận đấu
 
43'
Hết hiệp 1
0 - 0
 
78'
80'
 
 
90'+1
90'+3
1
-
0
 
Kết thúc
1 - 0

Thống kê

Tỉ lệ kiểm soát bóng
51%
49%
2
Việt vị
2
13
Tổng cú sút
10
4
Sút trúng mục tiêu
0
8
Sút ngoài mục tiêu
7
14
Phạm lỗi
13
1
Thẻ vàng
5
0
Thẻ đỏ
1
3
Phạt góc
4
406
Số đường chuyền
392
331
Số đường chuyền chính xác
303
0
Cứu thua
3
15
Tắc bóng
22
Cầu thủ Michél Kniat
Michél Kniat
HLV
Cầu thủ Horst Steffen
Horst Steffen

Phong độ gần đây

Tin Tức

Dẫn 2 bàn đến phút 85, Dortmund vẫn bị Bremen cầm hòa

Dẫn trước hai bàn tới tận phút 85, Borussia Dortmund vẫn ngậm ngùi chia điểm cay đắng khi để Werder Bremen gỡ hòa 2-2 đầy kịch tính ở phút bù giờ.

Thống kê trận đấu Borussia Dortmund 2-2 Werder Bremen: Màn rượt đuổi tỷ số mãn nhãn

Borussia Dortmund và Werder Bremen chia điểm với tỷ số 2-2. N. Schlotterbeck là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 8.55. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Để Werder Bremen chia điểm, Borussia Dortmund vẫn giữ vững ngôi đầu Bundesliga

Hòa kịch tính Werder Bremen 2-2 ngay tại Signal Iduna Park ở vòng 5 Bundesliga, Borussia Dortmund vẫn giữ vững ngôi đầu bảng với 12 điểm, trong khi đội khách xếp thứ tám với 7 điểm.

Lịch sử đối đầu Dortmund vs Werder Bremen: Guirassy chờ nối dài mạch thắng, Füllkrug tái ngộ đội bóng cũ

Lịch sử đối đầu Dortmund vs Werder Bremen những năm gần đây nghiêng về đội bóng vùng Ruhr, nhưng cuộc tái ngộ lần này hứa hẹn kịch tính khi Niclas Füllkrug trở lại Signal Iduna Park trong màu áo Bremen.

Dự đoán máy tính

Arminia Bielefeld
Werder Bremen
Thắng
19.6%
Hòa
20.1%
Thắng
60.2%
Arminia Bielefeld thắng
6-0
0%
5-0
0.1%
6-1
0%
4-0
0.3%
5-1
0.1%
6-2
0%
3-0
0.9%
4-1
0.6%
5-2
0.2%
6-3
0%
2-0
2.4%
3-1
2%
4-2
0.6%
5-3
0.1%
6-4
0%
1-0
4.1%
2-1
5.2%
3-2
2.2%
4-3
0.5%
5-4
0.1%
Hòa
1-1
9%
2-2
5.7%
0-0
3.5%
3-3
1.6%
4-4
0.3%
5-5
0%
Werder Bremen thắng
0-1
7.7%
1-2
9.8%
2-3
4.1%
3-4
0.9%
4-5
0.1%
0-2
8.3%
1-3
7.1%
2-4
2.2%
3-5
0.4%
4-6
0%
0-3
6.1%
1-4
3.8%
2-5
1%
3-6
0.1%
4-7
0%
0-4
3.3%
1-5
1.7%
2-6
0.4%
3-7
0%
0-5
1.4%
1-6
0.6%
2-7
0.1%
3-8
0%
0-6
0.5%
1-7
0.2%
2-8
0%
0-7
0.2%
1-8
0.1%
0-8
0%
1-9
0%
0-9
0%