CONCACAF Champions
CONCACAF Champions
CS Herediano
Đội bóng CS Herediano
Kết thúc
0  -  0
Real Salt Lake
Đội bóng Real Salt Lake
Estadio Eladio Rosabal Cordero
Said Martínez

Diễn biến

Bắt đầu trận đấu
36'
 
Hết hiệp 1
0 - 0
90'+3
 
Kết thúc
0 - 0

Thống kê

Tỉ lệ kiểm soát bóng
52%
48%
0
Việt vị
1
16
Tổng cú sút
7
4
Sút trúng mục tiêu
2
8
Sút ngoài mục tiêu
3
4
Sút bị chặn
2
19
Phạm lỗi
17
3
Thẻ vàng
0
0
Thẻ đỏ
0
5
Phạt góc
5
389
Số đường chuyền
372
315
Số đường chuyền chính xác
282
2
Cứu thua
4
12
Tắc bóng
21
Cầu thủ Alexander Vargas
Alexander Vargas
HLV
Cầu thủ Pablo Mastroeni
Pablo Mastroeni

Đối đầu gần đây

CS Herediano

Số trận (2)

1
Thắng
50%
1
Hòa
50%
0
Thắng
0%
Real Salt Lake
CONCACAF Champions Cup
24 thg 10, 2012
Real Salt Lake
Đội bóng Real Salt Lake
Kết thúc
0  -  0
CS Herediano
Đội bóng CS Herediano
CONCACAF Champions Cup
01 thg 08, 2012
CS Herediano
Đội bóng CS Herediano
Kết thúc
1  -  0
Real Salt Lake
Đội bóng Real Salt Lake

Phong độ gần đây

Tin Tức

Thống kê trận đấu Philadelphia Union 2-1 Real Salt Lake: Milan Iloski tỏa sáng, Philadelphia Union giành trọn 3 điểm

Philadelphia Union vượt qua Real Salt Lake với tỷ số 2-1. M. Iloski là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 8.14. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Hạ Real Salt Lake 2-1, Philadelphia Union khiến đối thủ chôn chân ở hạng 11

Giành chiến thắng 2-1 trên sân Talen Energy Stadium nhờ các pha lập công của Damiani và Iloski, Philadelphia Union tiếp tục chuỗi trận thăng hoa trong khi Real Salt Lake chôn chân ở vị trí thứ 11 dù Lobjanidze nỗ lực rút ngắn cách biệt ở phút 90.

Dự đoán máy tính

CS Herediano
Real Salt Lake
Thắng
25%
Hòa
23.6%
Thắng
51.4%
CS Herediano thắng
6-0
0%
5-0
0.1%
6-1
0%
4-0
0.4%
5-1
0.2%
6-2
0%
3-0
1.4%
4-1
0.7%
5-2
0.1%
6-3
0%
2-0
3.6%
3-1
2.4%
4-2
0.6%
5-3
0.1%
1-0
6.4%
2-1
6.4%
3-2
2.1%
4-3
0.4%
5-4
0%
Hòa
1-1
11.1%
0-0
5.6%
2-2
5.5%
3-3
1.2%
4-4
0.2%
5-5
0%
Real Salt Lake thắng
0-1
9.7%
1-2
9.7%
2-3
3.2%
3-4
0.5%
4-5
0.1%
0-2
8.5%
1-3
5.6%
2-4
1.4%
3-5
0.2%
4-6
0%
0-3
4.9%
1-4
2.4%
2-5
0.5%
3-6
0.1%
0-4
2.1%
1-5
0.9%
2-6
0.1%
3-7
0%
0-5
0.7%
1-6
0.2%
2-7
0%
0-6
0.2%
1-7
0.1%
0-7
0.1%
1-8
0%
0-8
0%