Cúp nhà vua Tây Ban Nha
Cúp nhà vua Tây Ban Nha
Elche
Đội bóng Elche
Kết thúc
4  -  0
Las Palmas
Đội bóng Las Palmas
Rodrigo Mendoza 44'
Affengruber 56'
Salinas 61'
Nico Fernández 71'
Martínez Valero
Munuera Montero

Diễn biến

Thống kê

Tỉ lệ kiểm soát bóng
53%
47%
3
Việt vị
1
16
Tổng cú sút
6
8
Sút trúng mục tiêu
2
4
Sút ngoài mục tiêu
1
4
Sút bị chặn
3
16
Phạm lỗi
13
5
Thẻ vàng
1
0
Thẻ đỏ
0
3
Phạt góc
4
497
Số đường chuyền
443
436
Số đường chuyền chính xác
365
2
Cứu thua
4
18
Tắc bóng
16
Cầu thủ Eder Sarabia
Eder Sarabia
HLV
Cầu thủ Diego Martinez
Diego Martinez

Đối đầu gần đây

Elche

Số trận (63)

16
Thắng
25.4%
24
Hòa
38.1%
23
Thắng
36.5%
Las Palmas
Segunda
27 thg 06, 2020
Las Palmas
Đội bóng Las Palmas
Kết thúc
1  -  1
Elche
Đội bóng Elche
Segunda
15 thg 12, 2019
Elche
Đội bóng Elche
Kết thúc
2  -  3
Las Palmas
Đội bóng Las Palmas
Segunda
31 thg 03, 2019
Las Palmas
Đội bóng Las Palmas
Kết thúc
0  -  1
Elche
Đội bóng Elche
Segunda
10 thg 11, 2018
Elche
Đội bóng Elche
Kết thúc
0  -  0
Las Palmas
Đội bóng Las Palmas
Friendly
30 thg 07, 2016
Las Palmas
Đội bóng Las Palmas
Kết thúc
0  -  1
Elche
Đội bóng Elche

Phong độ gần đây

Tin Tức

Thống kê trận đấu Elche 0-0 Celta Vigo: Trận hòa không bàn thắng

Elche và Celta Vigo chia điểm trong trận hòa không bàn thắng. Víctor Chust là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 7.5. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Chia điểm không bàn thắng với Celta Vigo, Elche chưa thể thoát nhóm nguy hiểm La Liga

Hòa Celta Vigo 0-0 ngay trên sân Estadio Manuel Martínez Valero ở vòng 8 La Liga, Elche tiếp tục chôn chân ở vị trí thứ 18, trong khi đội khách lỡ cơ hội bứt phá khỏi nhóm cuối bảng xếp hạng.

Dự đoán máy tính

Elche
Las Palmas
Thắng
43.2%
Hòa
25.6%
Thắng
31.3%
Elche thắng
7-0
0%
6-0
0.1%
7-1
0%
5-0
0.4%
6-1
0.1%
7-2
0%
4-0
1.3%
5-1
0.5%
6-2
0.1%
3-0
3.6%
4-1
1.6%
5-2
0.3%
6-3
0%
2-0
7.3%
3-1
4.4%
4-2
1%
5-3
0.1%
1-0
9.9%
2-1
9%
3-2
2.7%
4-3
0.4%
5-4
0%
Hòa
1-1
12.1%
0-0
6.7%
2-2
5.5%
3-3
1.1%
4-4
0.1%
Las Palmas thắng
0-1
8.2%
1-2
7.4%
2-3
2.2%
3-4
0.3%
4-5
0%
0-2
5%
1-3
3%
2-4
0.7%
3-5
0.1%
0-3
2%
1-4
0.9%
2-5
0.2%
3-6
0%
0-4
0.6%
1-5
0.2%
2-6
0%
0-5
0.2%
1-6
0%
0-6
0%