CAN Cup
CAN Cup -Vòng 3 - Bảng A
Emilio Nsue 42', 75'
Pablo Ganet 73'
Jannick Buyla 88'
Stade Olympique Alassane Ouattara
Video

Diễn biến

Thống kê

Tỉ lệ kiểm soát bóng
31%
69%
0
Việt vị
2
10
Tổng cú sút
22
7
Sút trúng mục tiêu
3
2
Sút ngoài mục tiêu
16
1
Sút bị chặn
3
22
Phạm lỗi
21
3
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
0
1
Phạt góc
11
197
Số đường chuyền
392
129
Số đường chuyền chính xác
328
3
Cứu thua
3
18
Tắc bóng
14
Cầu thủ Juan Micha
Juan Micha
HLV
Cầu thủ Jean-Louis Gasset
Jean-Louis Gasset

Đối đầu gần đây

Equatorial Guinea

Số trận (3)

0
Thắng
0%
1
Hòa
33.33%
2
Thắng
66.67%
Bờ Biển Ngà
CAF
12 thg 01, 2022
Equatorial Guinea
Đội bóng Equatorial Guinea
Kết thúc
0  -  1
Bờ Biển Ngà
Đội bóng Bờ Biển Ngà
International Friendly
29 thg 03, 2015
Bờ Biển Ngà
Đội bóng Bờ Biển Ngà
Kết thúc
1  -  1
Equatorial Guinea
Đội bóng Equatorial Guinea
CAF
04 thg 02, 2012
Bờ Biển Ngà
Đội bóng Bờ Biển Ngà
Kết thúc
3  -  0
Equatorial Guinea
Đội bóng Equatorial Guinea

Phong độ gần đây

Tin Tức

Sao trẻ Newcastle khiến Manchester United và Arsenal đứng ngồi không yên

Manchester United và Arsenal đang theo dõi sát Bazoumana Touré, cầu thủ chạy cánh người Bờ Biển Ngà vừa gia nhập Newcastle United với mức phí khoảng 43 triệu bảng trong kỳ chuyển nhượng mùa hè 2026.

Thống kê trận đấu Bờ Biển Ngà 0-1 Cameroon: B. Nsongo tỏa sáng, Cameroon giành trọn 3 điểm

Cameroon vượt qua Bờ Biển Ngà với tỷ số 1-0. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Nsongo tỏa sáng, Cameroon đánh bại chủ nhà Bờ Biển Ngà

Bàn thắng duy nhất của Nsongo ở phút 47 giúp Cameroon giành chiến thắng 1-0 ngay trên sân Stade Alassane Ouattara, Adzope, khiến đội chủ nhà Bờ Biển Ngà phải chấp nhận thất bại ở trận giao hữu quốc tế.

Dự đoán máy tính

Equatorial Guinea
Bờ Biển Ngà
Thắng
14.8%
Hòa
22.9%
Thắng
62.3%
Equatorial Guinea thắng
5-0
0%
4-0
0.1%
5-1
0%
3-0
0.5%
4-1
0.2%
5-2
0%
2-0
2.2%
3-1
0.9%
4-2
0.1%
5-3
0%
1-0
6.1%
2-1
3.8%
3-2
0.8%
4-3
0.1%
Hòa
1-1
10.6%
0-0
8.5%
2-2
3.3%
3-3
0.5%
4-4
0%
Bờ Biển Ngà thắng
0-1
14.9%
1-2
9.3%
2-3
1.9%
3-4
0.2%
4-5
0%
0-2
13%
1-3
5.4%
2-4
0.9%
3-5
0.1%
0-3
7.6%
1-4
2.4%
2-5
0.3%
3-6
0%
0-4
3.3%
1-5
0.8%
2-6
0.1%
0-5
1.2%
1-6
0.2%
2-7
0%
0-6
0.3%
1-7
0.1%
0-7
0.1%
1-8
0%
0-8
0%