Giải nhà nghề Mỹ
Giải nhà nghề Mỹ -Vòng 25
FC Dallas
Đội bóng FC Dallas
Kết thúc
2  -  0
LA Galaxy
Đội bóng LA Galaxy
Musa 28'
Farrington 55'
Toyota Stadium
Ramy Touchan

Diễn biến

Thống kê

Tỉ lệ kiểm soát bóng
36%
64%
2
Việt vị
1
18
Tổng cú sút
9
5
Sút trúng mục tiêu
1
7
Sút ngoài mục tiêu
5
6
Sút bị chặn
3
11
Phạm lỗi
8
6
Phạt góc
2
384
Số đường chuyền
686
335
Số đường chuyền chính xác
635
1
Cứu thua
3
14
Tắc bóng
12
Cầu thủ Peter Luccin
Peter Luccin
HLV
Cầu thủ Greg Vanney
Greg Vanney

Đối đầu gần đây

FC Dallas

Số trận (87)

35
Thắng
40.23%
16
Hòa
18.39%
36
Thắng
41.38%
LA Galaxy
MLS
30 thg 05, 2024
LA Galaxy
Đội bóng LA Galaxy
Kết thúc
3  -  1
FC Dallas
Đội bóng FC Dallas
MLS
22 thg 10, 2023
LA Galaxy
Đội bóng LA Galaxy
Kết thúc
1  -  4
FC Dallas
Đội bóng FC Dallas
MLS
05 thg 03, 2023
FC Dallas
Đội bóng FC Dallas
Kết thúc
3  -  1
LA Galaxy
Đội bóng LA Galaxy
MLS
31 thg 07, 2022
FC Dallas
Đội bóng FC Dallas
Kết thúc
1  -  0
LA Galaxy
Đội bóng LA Galaxy
MLS
15 thg 05, 2022
LA Galaxy
Đội bóng LA Galaxy
Kết thúc
1  -  3
FC Dallas
Đội bóng FC Dallas

Phong độ gần đây

Tin Tức

Thống kê trận đấu Charlotte 3-2 FC Dallas: Charlotte ngược dòng ngoạn mục

Charlotte đã ngược dòng đánh bại FC Dallas 3-2. I. Toklomati Giorno là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 9.81. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Charlotte ngược dòng ngoạn mục, FC Dallas cay đắng đánh rơi chiến thắng

Bị dẫn trước hai bàn, Charlotte vùng lên mạnh mẽ để ngược dòng thắng FC Dallas 3-2 tại Bank of America Stadium, khiến đội khách lỡ thời cơ bứt phá và giẫm chân ở vị trí thứ 3.

Dự đoán máy tính

FC Dallas
LA Galaxy
Thắng
40.7%
Hòa
24.4%
Thắng
35%
FC Dallas thắng
7-0
0%
6-0
0.1%
7-1
0%
5-0
0.4%
6-1
0.1%
7-2
0%
4-0
1.2%
5-1
0.5%
6-2
0.1%
7-3
0%
3-0
3.2%
4-1
1.8%
5-2
0.4%
6-3
0%
2-0
6.2%
3-1
4.5%
4-2
1.2%
5-3
0.2%
6-4
0%
1-0
7.9%
2-1
8.7%
3-2
3.2%
4-3
0.6%
5-4
0.1%
Hòa
1-1
11.3%
2-2
6.2%
0-0
5.1%
3-3
1.5%
4-4
0.2%
5-5
0%
LA Galaxy thắng
0-1
7.3%
1-2
8%
2-3
2.9%
3-4
0.5%
4-5
0.1%
0-2
5.2%
1-3
3.8%
2-4
1%
3-5
0.2%
4-6
0%
0-3
2.5%
1-4
1.4%
2-5
0.3%
3-6
0%
0-4
0.9%
1-5
0.4%
2-6
0.1%
0-5
0.2%
1-6
0.1%
2-7
0%
0-6
0.1%
1-7
0%
0-7
0%