Giao Hữu CLB
Giao Hữu CLB -Vòng 55
Leganés
Đội bóng Leganés
Kết thúc
2  -  0
Levante
Đội bóng Levante
García 10', 49'

Diễn biến

Bắt đầu trận đấu
10'
1
-
0
 
Hết hiệp 1
1 - 0
49'
2
-
0
 
Kết thúc
2 - 0
Cầu thủ Borja Jiménez
Borja Jiménez
HLV
Cầu thủ Javier Calleja
Javier Calleja

Đối đầu gần đây

Leganés

Số trận (25)

7
Thắng
28%
6
Hòa
24%
12
Thắng
48%
Levante
Segunda
22 thg 01, 2023
Leganés
Đội bóng Leganés
Kết thúc
2  -  2
Levante
Đội bóng Levante
Segunda
16 thg 10, 2022
Levante
Đội bóng Levante
Kết thúc
2  -  1
Leganés
Đội bóng Leganés
La Liga
08 thg 02, 2020
Levante
Đội bóng Levante
Kết thúc
2  -  0
Leganés
Đội bóng Leganés
La Liga
05 thg 10, 2019
Leganés
Đội bóng Leganés
Kết thúc
1  -  2
Levante
Đội bóng Levante
La Liga
04 thg 03, 2019
Leganés
Đội bóng Leganés
Kết thúc
1  -  0
Levante
Đội bóng Levante

Phong độ gần đây

Tin Tức

Đội bóng Anh thắng trận sân nhà đầu tiên sau 25 năm

Coventry City tạo bất ngờ lớn khi đánh bại Newcastle United 4-1, qua đó có chiến thắng sân nhà đầu tiên tại Ngoại hạng Anh sau 25 năm. Tại Tây Ban Nha, Levante và Sevilla tạo nên màn rượt đuổi kịch tính với sáu bàn thắng, trong khi Atalanta tìm lại niềm vui chiến thắng ở Serie A.

Thống kê trận đấu Levante 3-3 Sevilla: Màn rượt đuổi tỷ số mãn nhãn

Levante và Sevilla chia điểm với tỷ số 3-3. R. Ure là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 8.91. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Hòa kịch tính Levante 3-3, Sevilla lỡ đà bứt phá còn chủ nhà chôn chân nhóm đáy

Màn rượt đuổi tỷ số khép lại với kết quả hòa 3-3 trên sân Estadio Ciudad de Valencia tại vòng 8 La Liga khiến Sevilla giẫm chân ở vị trí thứ 5, trong khi Levante vẫn chưa thể thoát khỏi nhóm cầm đèn đỏ ở hạng 18.

Dự đoán máy tính

Leganés
Levante
Thắng
26.7%
Hòa
26.1%
Thắng
47.2%
Leganés thắng
6-0
0%
5-0
0.1%
6-1
0%
4-0
0.4%
5-1
0.1%
6-2
0%
3-0
1.5%
4-1
0.6%
5-2
0.1%
2-0
4.4%
3-1
2.2%
4-2
0.4%
5-3
0%
1-0
8.4%
2-1
6.5%
3-2
1.7%
4-3
0.2%
5-4
0%
Hòa
1-1
12.4%
0-0
8%
2-2
4.8%
3-3
0.8%
4-4
0.1%
Levante thắng
0-1
11.9%
1-2
9.2%
2-3
2.4%
3-4
0.3%
4-5
0%
0-2
8.8%
1-3
4.5%
2-4
0.9%
3-5
0.1%
0-3
4.3%
1-4
1.7%
2-5
0.3%
3-6
0%
0-4
1.6%
1-5
0.5%
2-6
0.1%
0-5
0.5%
1-6
0.1%
2-7
0%
0-6
0.1%
1-7
0%
0-7
0%