Giao hữu - ĐTQG
Giao hữu - ĐTQG -Vòng 68
Montenegro
Đội bóng Montenegro
Kết thúc
1  -  0
Bắc Macedonia
Đội bóng Bắc Macedonia
Jovetić 45'

Diễn biến

Thống kê

Tỉ lệ kiểm soát bóng
44%
56%
6
Tổng cú sút
8
1
Sút trúng mục tiêu
2
5
Sút ngoài mục tiêu
6
18
Phạm lỗi
15
3
Thẻ vàng
1
0
Thẻ đỏ
0
4
Phạt góc
2
2
Cứu thua
0
Cầu thủ Robert Prosinecki
Robert Prosinecki
HLV
Cầu thủ Blagoja Milevski
Blagoja Milevski

Đối đầu gần đây

Montenegro

Số trận (3)

1
Thắng
33.33%
0
Hòa
0%
2
Thắng
66.67%
Bắc Macedonia
International Friendly
12 thg 11, 2015
Bắc Macedonia
Đội bóng Bắc Macedonia
Kết thúc
4  -  1
Montenegro
Đội bóng Montenegro
International Friendly
03 thg 03, 2010
Bắc Macedonia
Đội bóng Bắc Macedonia
Kết thúc
2  -  1
Montenegro
Đội bóng Montenegro
International Friendly
19 thg 11, 2008
Montenegro
Đội bóng Montenegro
Kết thúc
2  -  1
Bắc Macedonia
Đội bóng Bắc Macedonia

Phong độ gần đây

Tin Tức

Thống kê trận đấu North Macedonia U18 1-0 Montenegro U18: V. Papaliski tỏa sáng, North Macedonia U18 giành trọn 3 điểm

North Macedonia U18 vượt qua Montenegro U18 với tỷ số 1-0. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Papaliski tỏa sáng giúp North Macedonia U18 hạ Montenegro U18 ở trận giao hữu

Bàn thắng duy nhất của Papaliski ở phút 60 giúp North Macedonia U18 đánh bại Montenegro U18 1-0 trong trận giao hữu quốc tế, khiến đối thủ ra về tay trắng.

Ronaldo bỏ đội vì mâu thuẫn với HLV Jorge Jesus: Thủ tướng Bồ Đào Nha can thiệp

Mâu thuẫn giữa Cristiano Ronaldo và HLV Jorge Jesus leo thang khi Thủ tướng Bồ Đào Nha Luis Montenegro được cho là đã trực tiếp can thiệp.

Dự đoán máy tính

Montenegro
Bắc Macedonia
Thắng
43.9%
Hòa
26%
Thắng
30.1%
Montenegro thắng
7-0
0%
6-0
0.1%
7-1
0%
5-0
0.4%
6-1
0.1%
7-2
0%
4-0
1.4%
5-1
0.5%
6-2
0.1%
3-0
3.8%
4-1
1.6%
5-2
0.3%
6-3
0%
2-0
7.8%
3-1
4.3%
4-2
0.9%
5-3
0.1%
1-0
10.7%
2-1
9%
3-2
2.5%
4-3
0.4%
5-4
0%
Hòa
1-1
12.4%
0-0
7.4%
2-2
5.2%
3-3
1%
4-4
0.1%
Bắc Macedonia thắng
0-1
8.5%
1-2
7.2%
2-3
2%
3-4
0.3%
4-5
0%
0-2
4.9%
1-3
2.8%
2-4
0.6%
3-5
0.1%
0-3
1.9%
1-4
0.8%
2-5
0.1%
3-6
0%
0-4
0.5%
1-5
0.2%
2-6
0%
0-5
0.1%
1-6
0%
0-6
0%