Giao Hữu CLB
Giao Hữu CLB -Vòng 47
Real Betis
Đội bóng Real Betis
Kết thúc
1  -  1
Burnley
Đội bóng Burnley
Marc Bartra 51'
Beyer 27'

Diễn biến

Thống kê

Tỉ lệ kiểm soát bóng
56%
44%
1
Việt vị
2
4
Sút trúng mục tiêu
2
3
Sút ngoài mục tiêu
0
10
Phạm lỗi
17
1
Thẻ vàng
4
1
Thẻ đỏ
1
7
Phạt góc
7
110
Tấn công
101
66
Tấn công nguy hiểm
56
1
Cứu thua
3
Cầu thủ Manuel Pellegrini
Manuel Pellegrini
HLV
Cầu thủ Vincent Kompany
Vincent Kompany

Phong độ gần đây

Tin Tức

Diện mạo khác lạ của Antony

Antony gây chú ý khi để ria mép và râu cằm trong trận Real Betis đánh bại Porto 3-2 thuộc lượt trận thứ 2 vòng phân hạng Champions League rạng sáng 15/10.

Hiện tượng Real Betis

Rạng sáng 15/10, màn lội ngược dòng kịch tính giúp Real Betis đánh bại Porto 3-2 ngay tại Estadio de la Cartuja để tiếp tục đà thăng hoa.

Thống kê trận đấu Real Betis 5-2 Osasuna: Real Betis thắng đậm thuyết phục

Real Betis giành chiến thắng đậm 5-2 trước Osasuna. Isco là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 8.2. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Thắng Osasuna 5-2, Real Betis giữ chắc top 4 còn đối thủ lận đận ở nhóm dưới

Cú đúp của Isco góp công lớn giúp Real Betis đánh bại Osasuna 5-2 trên sân Estadio de la Cartuja ở vòng 8 La Liga. Trận thắng tưng bừng giúp đội chủ nhà củng cố vị trí thứ 4 với 16 điểm, trong khi Osasuna chôn chân ở hạng 15.

Lịch sử đối đầu Real Betis vs Osasuna: Pellegrini chờ nối dài mạch bất bại, Budimir quyết phá dớp

Lịch sử đối đầu Real Betis vs Osasuna những năm gần đây nghiêng hẳn về đội bóng xứ Andalusia. Betis đã bất bại 6 trận liên tiếp trước Osasuna, và cuộc tái ngộ tại La Cartuja diễn ra khi hai đội đang có phong độ trái ngược.

Dự đoán máy tính

Real Betis
Burnley
Thắng
51.9%
Hòa
24.4%
Thắng
23.7%
Real Betis thắng
7-0
0%
6-0
0.2%
7-1
0%
5-0
0.7%
6-1
0.2%
7-2
0%
4-0
2.1%
5-1
0.7%
6-2
0.1%
3-0
5.1%
4-1
2.2%
5-2
0.4%
6-3
0%
2-0
9.3%
3-1
5.3%
4-2
1.1%
5-3
0.1%
1-0
11.2%
2-1
9.6%
3-2
2.8%
4-3
0.4%
5-4
0%
Hòa
1-1
11.6%
0-0
6.7%
2-2
5%
3-3
1%
4-4
0.1%
Burnley thắng
0-1
7%
1-2
6%
2-3
1.7%
3-4
0.2%
4-5
0%
0-2
3.6%
1-3
2.1%
2-4
0.4%
3-5
0.1%
0-3
1.3%
1-4
0.5%
2-5
0.1%
0-4
0.3%
1-5
0.1%
2-6
0%
0-5
0.1%
1-6
0%
0-6
0%