Giao Hữu CLB
Giao Hữu CLB
Sabadell
Đội bóng Sabadell
Kết thúc
1  -  1
Espanyol
Đội bóng Espanyol
Javi Delgado 27'
Gastón 90'
Nova Creu Alta

Diễn biến

Chưa có thông tin HLV

Đối đầu gần đây

Sabadell

Số trận (41)

11
Thắng
26.83%
9
Hòa
21.95%
21
Thắng
51.22%
Espanyol
Segunda
20 thg 02, 2021
Espanyol
Đội bóng Espanyol
Kết thúc
1  -  0
Sabadell
Đội bóng Sabadell
Segunda
04 thg 10, 2020
Sabadell
Đội bóng Sabadell
Kết thúc
0  -  1
Espanyol
Đội bóng Espanyol
Friendly
16 thg 08, 2014
Sabadell
Đội bóng Sabadell
Kết thúc
1  -  0
Espanyol
Đội bóng Espanyol
Copa de Catalunya
12 thg 05, 2014
Espanyol
Đội bóng Espanyol
Kết thúc
2  -  1
Sabadell
Đội bóng Sabadell
Friendly
27 thg 07, 2013
Sabadell
Đội bóng Sabadell
Kết thúc
2  -  1
Espanyol
Đội bóng Espanyol

Phong độ gần đây

Tin Tức

Thống kê trận đấu Malaga 1-1 Espanyol: Hai đội chia điểm

Malaga và Espanyol chia điểm với tỷ số 1-1. Adrián Niño Heredia là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 8.2. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Hòa Espanyol 1-1 tại La Rosaleda, Malaga vẫn chôn chân ở đáy bảng La Liga

Bàn gỡ ở phút 90 của Nino giúp Malaga giữ lại trận hòa 1-1 trước Espanyol trên sân La Rosaleda sau khi Zaragoza mở tỷ số sớm, nhưng kết quả này khiến đội chủ nhà vẫn đứng cuối bảng trong khi Espanyol giậm chân ở vị trí thứ 15.

Lịch thi đấu bóng đá hôm nay 9/10 và sáng 10/10: Lịch thi đấu La Liga - Malaga vs Espanyol; Bundesliga Dortmund vs Bremen

Lịch thi đấu bóng đá hôm nay 9/10 và sáng 10/10: Lịch thi đấu La Liga - Malaga vs Espanyol; Bundesliga - Dortmund vs Bremen; Ligue 1 - Lens vs Lyon; Hạng nhất Anh - West Ham vs QPR; VĐQG Saudi Arabia - Al Nassr vs Al Diriyah...

Dự đoán máy tính

Sabadell
Espanyol
Thắng
13.3%
Hòa
21.6%
Thắng
65.1%
Sabadell thắng
5-0
0%
4-0
0.1%
5-1
0%
3-0
0.4%
4-1
0.1%
5-2
0%
2-0
1.9%
3-1
0.8%
4-2
0.1%
5-3
0%
1-0
5.4%
2-1
3.5%
3-2
0.8%
4-3
0.1%
Hòa
1-1
10.1%
0-0
7.8%
2-2
3.3%
3-3
0.5%
4-4
0%
Espanyol thắng
0-1
14.5%
1-2
9.3%
2-3
2%
3-4
0.2%
4-5
0%
0-2
13.4%
1-3
5.8%
2-4
0.9%
3-5
0.1%
0-3
8.3%
1-4
2.7%
2-5
0.3%
3-6
0%
0-4
3.9%
1-5
1%
2-6
0.1%
0-5
1.4%
1-6
0.3%
2-7
0%
0-6
0.4%
1-7
0.1%
0-7
0.1%
1-8
0%
0-8
0%