Giao Hữu CLB
Giao Hữu CLB -Vòng 42
Sassuolo
Đội bóng Sassuolo
Kết thúc
2  -  3
Spezia
Đội bóng Spezia
Matheus Henrique 38'
Defrel 61'
Amian 7'
Reca 29'
Krollis 54'
Cầu thủ Alessio Dionisi
Alessio Dionisi
HLV
Cầu thủ Massimiliano Alvini
Massimiliano Alvini

Đối đầu gần đây

Sassuolo

Số trận (10)

7
Thắng
70%
2
Hòa
20%
1
Thắng
10%
Spezia
Serie A
17 thg 03, 2023
Sassuolo
Đội bóng Sassuolo
Kết thúc
1  -  0
Spezia
Đội bóng Spezia
Serie A
27 thg 08, 2022
Spezia
Đội bóng Spezia
Kết thúc
2  -  2
Sassuolo
Đội bóng Sassuolo
Serie A
18 thg 03, 2022
Sassuolo
Đội bóng Sassuolo
Kết thúc
4  -  1
Spezia
Đội bóng Spezia
Serie A
05 thg 12, 2021
Spezia
Đội bóng Spezia
Kết thúc
2  -  2
Sassuolo
Đội bóng Sassuolo
Serie A
06 thg 02, 2021
Sassuolo
Đội bóng Sassuolo
Kết thúc
1  -  2
Spezia
Đội bóng Spezia

Phong độ gần đây

Tin Tức

Thống kê trận đấu Sassuolo 1-1 AC Milan: Hai đội chia điểm

Sassuolo và AC Milan chia điểm với tỷ số 1-1. C. Odenthal là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 8.42. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Chia điểm với Sassuolo, AC Milan lỡ cơ hội áp sát top 4 Serie A

Hòa Sassuolo 1-1 tại Mapei Stadium – Città del Tricolore sau khi Rabiot mở tỷ số rồi để Odenthal gỡ hòa, AC Milan dậm chân ở vị trí thứ 5 trong khi đội chủ nhà đứng thứ 10 trên bảng xếp hạng Serie A.

Lịch sử đối đầu Sassuolo vs AC Milan: Berardi chờ nối dài mạch bất bại, Milan quyết phá dớp MAPEI Stadium

Lịch sử đối đầu Sassuolo vs AC Milan là một trong những cặp đấu nhiều bất ngờ nhất Serie A. Sassuolo từng nhiều lần khiến Rossoneri ôm hận và đang bất bại trong 3 lần gặp Milan gần nhất tại giải quốc nội.

Dự đoán máy tính

Sassuolo
Spezia
Thắng
71.4%
Hòa
17%
Thắng
11.6%
Sassuolo thắng
9-0
0%
8-0
0.1%
9-1
0%
7-0
0.3%
8-1
0.1%
6-0
1%
7-1
0.3%
8-2
0%
5-0
2.5%
6-1
0.8%
7-2
0.1%
8-3
0%
4-0
5.3%
5-1
2.1%
6-2
0.4%
7-3
0%
3-0
8.9%
4-1
4.5%
5-2
0.9%
6-3
0.1%
2-0
11.2%
3-1
7.5%
4-2
1.9%
5-3
0.3%
6-4
0%
1-0
9.4%
2-1
9.5%
3-2
3.2%
4-3
0.5%
5-4
0.1%
Hòa
1-1
8%
0-0
4%
2-2
4%
3-3
0.9%
4-4
0.1%
Spezia thắng
0-1
3.4%
1-2
3.4%
2-3
1.1%
3-4
0.2%
4-5
0%
0-2
1.4%
1-3
1%
2-4
0.2%
3-5
0%
0-3
0.4%
1-4
0.2%
2-5
0%
0-4
0.1%
1-5
0%
0-5
0%