Giao Hữu CLB
Giao Hữu CLB
VfB Stuttgart
Đội bóng VfB Stuttgart
Kết thúc
4  -  0
Athletic Bilbao
Đội bóng Athletic Bilbao
Silas 11', 49'
Demirovic 14'
Woltemade 79'

Thống kê

Tỉ lệ kiểm soát bóng
59%
41%
11
Tổng cú sút
3
7
Sút trúng mục tiêu
0
4
Sút ngoài mục tiêu
3
11
Phạm lỗi
11
0
Thẻ vàng
1
0
Thẻ đỏ
0
5
Phạt góc
3
0
Cứu thua
3
Cầu thủ Sebastian Hoeneß
Sebastian Hoeneß
HLV
Cầu thủ Ernesto Valverde
Ernesto Valverde

Phong độ gần đây

Tin Tức

Thống kê trận đấu SC Paderborn 07 0-2 VfB Stuttgart: Chris Führich tỏa sáng, VfB Stuttgart giành trọn 3 điểm

VfB Stuttgart vượt qua SC Paderborn 07 với tỷ số 2-0. A. Stiller là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 8.6. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Hạ SC Paderborn 07 ngay trên sân khách, VfB Stuttgart áp sát đối thủ

Giành chiến thắng 0-2 trên sân Home Deluxe Arena nhờ các bàn thắng của Chabot và Führich, VfB Stuttgart có trọn vẹn điểm số quý giá để thu hẹp khoảng cách với chính SC Paderborn 07 trên bảng xếp hạng Bundesliga.

Thống kê trận đấu VfB Stuttgart 5-0 SpVgg Greuther Fürth: VfB Stuttgart thắng đậm thuyết phục

VfB Stuttgart giành chiến thắng đậm 5-0 trước SpVgg Greuther Fürth. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

VfB Stuttgart vùi dập SpVgg Greuther Fürth trong trận giao hữu

VfB Stuttgart áp đảo hoàn toàn và giành chiến thắng 5-0 trước SpVgg Greuther Fürth ở trận giao hữu câu lạc bộ nhờ cú đúp của Undav cùng các pha lập công của Promel, Leij và Leweling, khiến đối thủ phải nhận thất bại nặng nề.

Dự đoán máy tính

VfB Stuttgart
Athletic Bilbao
Thắng
55.7%
Hòa
23%
Thắng
21.3%
VfB Stuttgart thắng
8-0
0%
7-0
0.1%
8-1
0%
6-0
0.3%
7-1
0.1%
5-0
1%
6-1
0.3%
7-2
0%
4-0
2.6%
5-1
1%
6-2
0.2%
7-3
0%
3-0
5.8%
4-1
2.7%
5-2
0.5%
6-3
0.1%
2-0
9.6%
3-1
6%
4-2
1.4%
5-3
0.2%
6-4
0%
1-0
10.5%
2-1
9.9%
3-2
3.1%
4-3
0.5%
5-4
0%
Hòa
1-1
10.9%
0-0
5.8%
2-2
5.1%
3-3
1.1%
4-4
0.1%
Athletic Bilbao thắng
0-1
6%
1-2
5.6%
2-3
1.8%
3-4
0.3%
4-5
0%
0-2
3.1%
1-3
1.9%
2-4
0.5%
3-5
0.1%
0-3
1.1%
1-4
0.5%
2-5
0.1%
0-4
0.3%
1-5
0.1%
2-6
0%
0-5
0.1%
1-6
0%